inhibited
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈhɪ.bə.təd/
Động từ
inhibited
Chia động từ
inhibit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to inhibit | |||||
| Phân từ hiện tại | inhibiting | |||||
| Phân từ quá khứ | inhibited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inhibit | inhibit hoặc inhibitest¹ | inhibits hoặc inhibiteth¹ | inhibit | inhibit | inhibit |
| Quá khứ | inhibited | inhibited hoặc inhibitedst¹ | inhibited | inhibited | inhibited | inhibited |
| Tương lai | will/shall² inhibit | will/shall inhibit hoặc wilt/shalt¹ inhibit | will/shall inhibit | will/shall inhibit | will/shall inhibit | will/shall inhibit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | inhibit | inhibit hoặc inhibitest¹ | inhibit | inhibit | inhibit | inhibit |
| Quá khứ | inhibited | inhibited | inhibited | inhibited | inhibited | inhibited |
| Tương lai | were to inhibit hoặc should inhibit | were to inhibit hoặc should inhibit | were to inhibit hoặc should inhibit | were to inhibit hoặc should inhibit | were to inhibit hoặc should inhibit | were to inhibit hoặc should inhibit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | inhibit | — | let’s inhibit | inhibit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
inhibited /ɪn.ˈhɪ.bə.təd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “inhibited”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)