Bước tới nội dung

intercept

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɪn.tɜː.ˈsɛpt/

Danh từ

intercept /ˌɪn.tɜː.ˈsɛpt/

  1. (Toán học) Phần (mặt phẳng, đường thẳng) bị chắn.

Ngoại động từ

intercept ngoại động từ /ˌɪn.tɜː.ˈsɛpt/

  1. Chắn, chặn, chặn đứng.
  2. (Toán học) Chắn.

Chia động từ

Tham khảo