intuit
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪn.ˈtuː.ət/
Động từ
intuit /ɪn.ˈtuː.ət/
Chia động từ
intuit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to intuit | |||||
| Phân từ hiện tại | intuiting | |||||
| Phân từ quá khứ | intuited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | intuit | intuit hoặc intuitest¹ | intuits hoặc intuiteth¹ | intuit | intuit | intuit |
| Quá khứ | intuited | intuited hoặc intuitedst¹ | intuited | intuited | intuited | intuited |
| Tương lai | will/shall² intuit | will/shall intuit hoặc wilt/shalt¹ intuit | will/shall intuit | will/shall intuit | will/shall intuit | will/shall intuit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | intuit | intuit hoặc intuitest¹ | intuit | intuit | intuit | intuit |
| Quá khứ | intuited | intuited | intuited | intuited | intuited | intuited |
| Tương lai | were to intuit hoặc should intuit | were to intuit hoặc should intuit | were to intuit hoặc should intuit | were to intuit hoặc should intuit | were to intuit hoặc should intuit | were to intuit hoặc should intuit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | intuit | — | let’s intuit | intuit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “intuit”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)