invoke

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

invoke ngoại động từ /ɪn.ˈvoʊk/

  1. Cầu khẩn.
  2. Gọi cho hiện lên (ma quỷ).
  3. Viện dẫn chứng.
  4. Cầu khẩn (sự giúp đỡ hoặc sự trả thù).
  5. (máy tính) Chạy một chương trình

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]