jawed
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdʒɔd/
Động từ
jawed
Chia động từ
jaw
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to jaw | |||||
| Phân từ hiện tại | jawing | |||||
| Phân từ quá khứ | jawed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jaw | jaw hoặc jawest¹ | jaws hoặc jaweth¹ | jaw | jaw | jaw |
| Quá khứ | jawed | jawed hoặc jawedst¹ | jawed | jawed | jawed | jawed |
| Tương lai | will/shall² jaw | will/shall jaw hoặc wilt/shalt¹ jaw | will/shall jaw | will/shall jaw | will/shall jaw | will/shall jaw |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | jaw | jaw hoặc jawest¹ | jaw | jaw | jaw | jaw |
| Quá khứ | jawed | jawed | jawed | jawed | jawed | jawed |
| Tương lai | were to jaw hoặc should jaw | were to jaw hoặc should jaw | were to jaw hoặc should jaw | were to jaw hoặc should jaw | were to jaw hoặc should jaw | were to jaw hoặc should jaw |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | jaw | — | let’s jaw | jaw | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
jawed /ˈdʒɔd/
- Hàm.
- square - jawed — quai hàm vuông
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “jawed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)