jealous

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈdʒɛ.ləs]

Tính từ[sửa]

jealous /ˈdʒɛ.ləs/

  1. Ghen tị, ghen ghét, đố kỵ.
    to be jealous of someone's success — ghen ghét sự thành công của ai
  2. Hay ghen, ghen tuông.
  3. Bo bo giữ chặt; hết sức giữ gìn, tha thiết bảo vệ.
    a people jealous of their independence — một dân tộc tha thiết bảo vệ nền độc lập của mình
  4. Cảnh giác ngờ vực, cẩn thận ngờ vực.
    a jealous inquiry — cuộc điều tra cẩn thận vì ngờ vực

Tham khảo[sửa]