ký họa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ki˧˥ hwa̰ːʔ˨˩kḭ˩˧ hwa̰ː˨˨ki˧˥ hwaː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ki˩˩ hwa˨˨ki˩˩ hwa̰˨˨kḭ˩˧ hwa̰˨˨

Động từ[sửa]

ký họa

  1. Lối vẽ nhanh để ghi những việc xảy ra.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]