kết bạn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ket˧˥ ɓa̰ːʔn˨˩kḛt˩˧ ɓa̰ːŋ˨˨kəːt˧˥ ɓaːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ket˩˩ ɓaːn˨˨ket˩˩ ɓa̰ːn˨˨kḛt˩˧ ɓa̰ːn˨˨

Định nghĩa[sửa]

kết bạn

  1. Gắn bó thành bạn bè.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]