Bước tới nội dung

kết nối

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ket˧˥ noj˧˥kḛt˩˧ no̰j˩˧kəːt˧˥ noj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ket˩˩ noj˩˩kḛt˩˧ no̰j˩˧

Danh từ

kết nối

  1. Làm cho các phần đang tách rời nối liền lại, gắn liền lại với nhau.
    Kết nối Internet.
    Kết nối thông tin.
    Kết nối tình anh em.

Dịch

Tham khảo

“Kết nối”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam