kết nối
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ket˧˥ noj˧˥ | kḛt˩˧ no̰j˩˧ | kəːt˧˥ noj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ket˩˩ noj˩˩ | kḛt˩˧ no̰j˩˧ | ||
Danh từ
kết nối
- Làm cho các phần đang tách rời nối liền lại, gắn liền lại với nhau.
- Kết nối Internet.
- Kết nối thông tin.
- Kết nối tình anh em.
Dịch
Bản dịch
Tham khảo
“Kết nối”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam