Bước tới nội dung

kỹ sư cầu nối

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kiʔi˧˥˧˧ kə̤w˨˩ noj˧˥ki˧˩˨ ʂɨ˧˥ kəw˧˧ no̰j˩˧ki˨˩˦ ʂɨ˧˧ kəw˨˩ noj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kḭ˩˧ ʂɨ˧˥ kəw˧˧ noj˩˩ki˧˩ ʂɨ˧˥ kəw˧˧ noj˩˩kḭ˨˨ ʂɨ˧˥˧ kəw˧˧ no̰j˩˧

Danh từ

Kỹ sư cầu nối

  1. (Công nghệ phần mềm) Người trung gian giữa bên thuêđội thực hiện trong công nghệ offshore giúp vượt qua rào cản ngôn ngữvăn hóa nhằm đảm bảo chất lượngtiến độ của dự án.

Dịch