khái luận

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xaːj˧˥ lwə̰ʔn˨˩kʰa̰ːj˩˧ lwə̰ŋ˨˨kʰaːj˧˥ lwəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaːj˩˩ lwən˨˨xaːj˩˩ lwə̰n˨˨xa̰ːj˩˧ lwə̰n˨˨

Danh từ[sửa]

khái luận

  1. Lời bàn tóm tắt ý nghĩa quan trọng của một quyển sách hay một lý thuyết.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]