kháng độc tố

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xaːŋ˧˥ ɗə̰ʔwk˨˩ to˧˥kʰa̰ːŋ˩˧ ɗə̰wk˨˨ to̰˩˧kʰaːŋ˧˥ ɗəwk˨˩˨ to˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaːŋ˩˩ ɗəwk˨˨ to˩˩xaːŋ˩˩ ɗə̰wk˨˨ to˩˩xa̰ːŋ˩˧ ɗə̰wk˨˨ to̰˩˧

Danh từ[sửa]

kháng độc tố

  1. (Y học) Chấtkhả năng loại trừ tác dụng gây bệnh của chất độc để bảo vệ cơ thể.
    Kháng độc tố bạch hầu.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]