không biết chừng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xəwŋ˧˧ ɓiət˧˥ ʨɨ̤ŋ˨˩ | kʰəwŋ˧˥ ɓiə̰k˩˧ ʨɨŋ˧˧ | kʰəwŋ˧˧ ɓiək˧˥ ʨɨŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xəwŋ˧˥ ɓiət˩˩ ʨɨŋ˧˧ | xəwŋ˧˥˧ ɓiə̰t˩˧ ʨɨŋ˧˧ | ||
Phó từ
không biết chừng
- (khẩu ngữ) Cụm từ biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, chưa dám khẳng định dứt khoát.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“không biết chừng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam