dám

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːm˧˥ja̰ːm˩˧jaːm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːm˩˩ɟa̰ːm˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

dám

  1. đủ tự tin để làm việc gì, biếtkhó khăn, nguy hiểm.
    dám nghĩ, dám làm
    Cùng nhau đã trót nặng lời, Dẫu thay mái tóc, dám dời lòng tơ! "TKiều"
  2. (khẩu ngữ, kiểu cách) dám nhận (hàm ý khiêm tốn)
    (- xin cảm ơn bà!) - không dám!
    cháu không dám, cụ quá khen!

Tham khảo[sửa]