Bước tới nội dung

không thích

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xəwŋ˧˧ tʰïk˧˥kʰəwŋ˧˥ tʰḭ̈t˩˧kʰəwŋ˧˧ tʰɨt˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xəwŋ˧˥ tʰïk˩˩xəwŋ˧˥˧ tʰḭ̈k˩˧

Động từ

không thích

  1. Khôngcảm giác bằng lòng, khó chịu hoặc ghét bỏ mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì đó.
    Không thích chơi trò chơi điện tử.

Dịch