khúc xạ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xuk˧˥ sa̰ːʔ˨˩ | kʰṵk˩˧ sa̰ː˨˨ | kʰuk˧˥ saː˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xuk˩˩ saː˨˨ | xuk˩˩ sa̰ː˨˨ | xṵk˩˧ sa̰ː˨˨ | |
Động từ
khúc xạ
- (Tia sáng) Đổi phương truyền khi đi từ một môi trường này sang một môi trường khác.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “khúc xạ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
