Bước tới nội dung

khắc tinh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xak˧˥ tïŋ˧˧kʰa̰k˩˧ tïn˧˥kʰak˧˥ tɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xak˩˩ tïŋ˧˥xa̰k˩˧ tïŋ˧˥˧

Danh từ

khắc tinh

  1. Đối tượngkhả năng đem lại điều bất lợi hoặc có thể diệt trừ đối phương, nói trong mối quan hệ với đối phương.
    Mèo là khắc tinh của chuột.

Tham khảo

“Khắc tinh”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam