khoa cử
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xwaː˧˧ kɨ̰˧˩˧ | kʰwaː˧˥ kɨ˧˩˨ | kʰwaː˧˧ kɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xwa˧˥ kɨ˧˩ | xwa˧˥˧ kɨ̰ʔ˧˩ | ||
Danh từ
khoa cử
- (hẹp) Điển chế chọn hiền tài cho xã tắc bằng học vấn và tiến cử.
- (rộng) Hệ thống tuyển lựa quan chức bằng kì thi tứ trường Hán học.
- (phái sinh) Cử nhân và tiến sĩ.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “khoa cử”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)