Bước tới nội dung

khuyến mãi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xwiən˧˥ maʔaj˧˥kʰwiə̰ŋ˩˧ maːj˧˩˨kʰwiəŋ˧˥ maːj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xwiən˩˩ ma̰ːj˩˧xwiən˩˩ maːj˧˩xwiə̰n˩˧ ma̰ːj˨˨

Động từ

khuyến mãi

  1. Xúc tiến việc mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ bằng cách dành cho khách hàng những lợi ích nhất định.

Đồng nghĩa

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)