làm ơn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| la̤ːm˨˩ əːn˧˧ | laːm˧˧ əːŋ˧˥ | laːm˨˩ əːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| laːm˧˧ əːn˧˥ | laːm˧˧ əːn˧˥˧ | ||
Động từ
làm ơn
- Làm việc có lợi cho người khác.
- Từ xen vào câu nói cho có lễ độ khi nhờ ai làm việc gì.
- Ông làm ơn cho tôi mượn tờ báo.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “làm ơn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)