lá lách

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
laː˧˥ lajk˧˥ la̰ː˩˧ la̰t˩˧ laː˧˥ lat˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laː˩˩ lajk˩˩ la̰ː˩˧ la̰jk˩˧

Danh từ[sửa]

lá lách

  1. Bộ phận nội tiết nằm phía dưới dạ dày, có nhiệm vụ sản xuất hồng cầu.
    Sốt rét nhiều sưng lá lách.
    Bị đánh dập lá lách.

Tham khảo[sửa]