nội tiết
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| no̰ʔj˨˩ tiət˧˥ | no̰j˨˨ tiə̰k˩˧ | noj˨˩˨ tiək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| noj˨˨ tiət˩˩ | no̰j˨˨ tiət˩˩ | no̰j˨˨ tiə̰t˩˧ | |
Tính từ
nội tiết
- Nói các tuyến trực tiếp sản một chất cho máu. Như tuyến thượng thận, tuyến giáp trạng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nội tiết”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)