lách cách

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lajk˧˥ kajk˧˥ la̰t˩˧ ka̰t˩˧ lat˧˥ kat˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lajk˩˩ kajk˩˩ la̰jk˩˧ ka̰jk˩˧

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

lách cách

  1. Từ mô phỏng những tiếng gọn, đanh và không đều của vật cứng, nhỏ chạm vào nhau.
    Đục lách cách.
  2. Láy.
    Lách ca lách cách. (ý liên tiếp
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của ý liên tiếp, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]