lăng xăng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lan˧˧ san˧˧laŋ˧˥ saŋ˧˥laŋ˧˧ saŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lan˧˥ san˧˥lan˧˥˧ san˧˥˧

Động từ[sửa]

lăng xăng

  1. Tỏ ra luôn luôn bận rộn, tất bật rối rít trong hoạt động nhưng chẳng được việc gì hoặc kết quả không đáng kể.
    Lăng xăng chạy tới chạy lui.
    Lăng xăng hết chỗ nọ đến chỗ kia mà chẳng được việc gì .
    Anh lờ đờ nhìn ngọn đèn hoa kì có những con muỗi cỏ bay lăng xăng vòng quanh (Tô.
    Hoài) .
    Rửa xong vào, bà cụ lại lăng xăgn chạy đi chạy lại, gấp cái chăn chiên.
    Nam.
    Định, trải lại cái chiếu, quét quáy cái lều, mở cái cong đựng gạo... (Vũ Thị Thường
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Vũ Thị Thường, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]