lưu lạc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
liw˧˧ la̰ːʔk˨˩lɨw˧˥ la̰ːk˨˨lɨw˧˧ laːk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨw˧˥ laːk˨˨lɨw˧˥ la̰ːk˨˨lɨw˧˥˧ la̰ːk˨˨

Động từ[sửa]

lưu lạc

  1. Trôi dạt nay đây mai đó, không ổn định.
    Thân phận lưu lạc.
    Một đời lưu lạc .
    Từ con lưu lạc quê người,.
    Bèo trôi sóng vỗ chốc mười lăm năm (Truyện Kiều)

Tham khảo[sửa]