lấy thịt đè người

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ləj˧˥ tʰḭʔt˨˩ ɗɛ̤˨˩ ŋɨə̤j˨˩lə̰j˩˧ tʰḭt˨˨ ɗɛ˧˧ ŋɨəj˧˧ləj˧˥ tʰɨt˨˩˨ ɗɛ˨˩ ŋɨəj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ləj˩˩ tʰit˨˨ ɗɛ˧˧ ŋɨəj˧˧ləj˩˩ tʰḭt˨˨ ɗɛ˧˧ ŋɨəj˧˧lə̰j˩˧ tʰḭt˨˨ ɗɛ˧˧ ŋɨəj˧˧

Thành ngữ[sửa]

lấy thịt đè người

  1. hành động cậysức mạnh, quyền thếđè nén, ức hiếp người khác.