lẩm nhẩm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lə̰m˧˩˧ ɲə̰m˧˩˧ləm˧˩˨ ɲəm˧˩˨ləm˨˩˦ ɲəm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ləm˧˩ ɲəm˧˩lə̰ʔm˧˩ ɲə̰ʔm˧˩

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

lẩm nhẩm

  1. Nói sẽ, tính sẽ trong mồm.
    Lẩm nhẩm cộng tiền chợ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]