Bước tới nội dung

lật cánh đánh đầu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lə̰ʔt˨˩ kajŋ˧˥ ɗajŋ˧˥ ɗə̤w˨˩lə̰k˨˨ ka̰n˩˧ ɗa̰n˩˧ ɗəw˧˧lək˨˩˨ kan˧˥ ɗan˧˥ ɗəw˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lət˨˨ kajŋ˩˩ ɗajŋ˩˩ ɗəw˧˧lə̰t˨˨ kajŋ˩˩ ɗajŋ˩˩ ɗəw˧˧lə̰t˨˨ ka̰jŋ˩˧ ɗa̰jŋ˩˧ ɗəw˧˧

Tục ngữ

lật cánh đánh đầu

  1. (đen) Xơi thịt một cách thô tục.
  2. (bóng) Làm việc tỉ mỉ để được hiệu quả cao nhất.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)