Bước tới nội dung

thưa thớt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰɨə˧˧ tʰəːt˧˥tʰɨə˧˥ tʰə̰ːk˩˧tʰɨə˧˧ tʰəːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰɨə˧˥ tʰəːt˩˩tʰɨə˧˥˧ tʰə̰ːt˩˧

Từ tương tự

Tính từ

thưa thớt

  1. Ítphân bố không đều ra nhiều nơi, nhiều lúc, gây cảm giác rời rạc.
    Dân cư thưa thớt.
    Cây cối thưa thớt.
    Chợ chiều thưa thớt người.
    Tiếng súng thưa thớt dần.

Tham khảo