lỗi thời

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
loʔoj˧˥ tʰə̤ːj˨˩loj˧˩˨ tʰəːj˧˧loj˨˩˦ tʰəːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lo̰j˩˧ tʰəːj˧˧loj˧˩ tʰəːj˧˧lo̰j˨˨ tʰəːj˧˧

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

lỗi thời

  1. Lạc hậu, không hợp với giai đoạn hiện tại.
    Quan niệm lỗi thời.
    Sống lỗi thời.

Tham khảo[sửa]