liaise
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /li.ˈeɪz/
Nội động từ
liaise nội động từ /li.ˈeɪz/
Chia động từ
liaise
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to liaise | |||||
| Phân từ hiện tại | liaising | |||||
| Phân từ quá khứ | liaised | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | liaise | liaise hoặc liaisest¹ | liaises hoặc liaiseth¹ | liaise | liaise | liaise |
| Quá khứ | liaised | liaised hoặc liaisedst¹ | liaised | liaised | liaised | liaised |
| Tương lai | will/shall² liaise | will/shall liaise hoặc wilt/shalt¹ liaise | will/shall liaise | will/shall liaise | will/shall liaise | will/shall liaise |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | liaise | liaise hoặc liaisest¹ | liaise | liaise | liaise | liaise |
| Quá khứ | liaised | liaised | liaised | liaised | liaised | liaised |
| Tương lai | were to liaise hoặc should liaise | were to liaise hoặc should liaise | were to liaise hoặc should liaise | were to liaise hoặc should liaise | were to liaise hoặc should liaise | were to liaise hoặc should liaise |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | liaise | — | let’s liaise | liaise | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “liaise”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)