Bước tới nội dung

linh trưởng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lïŋ˧˧ ʨɨə̰ŋ˧˩˧lïn˧˥ tʂɨəŋ˧˩˨lɨn˧˧ tʂɨəŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lïŋ˧˥ tʂɨəŋ˧˩lïŋ˧˥˧ tʂɨə̰ʔŋ˧˩

Danh từ

linh trưởng

  1. Nhóm động vật đi bằng hai chân, bàn tay, bàn chân có năm ngón, ngón cái đối diện với các ngón còn lại, như khỉ, vượn, voọc, v.v.