voọc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

voọc

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɔ̰ʔk˨˩ jɔ̰k˨˨ jɔk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vɔk˨˨ vɔ̰k˨˨

Danh từ[sửa]

voọc

  1. Chi khỉ lông đen, xám, chân xám, đỏ, đen, có lông bên , đuôi dài, gốc Bắc Việt Nam. Có tên khoa học Trachypithecus.
  2. Nhóm khỉ dưới phân họ Khỉ ngón cái ngắn (Colobinae) bao gồm các chi Voọc (Trachypithecus), Voọc Mã Lai (Presbytis), và chi Khỉ lông trắng (Semnopithecus).
  3. Một số chi khác dưới nhóm Mũi kỳ quặc, tức là các chi Chà vá (Pygathrix), Voọc mũi hếch (Rhinopithecus), và Voọc đuôi lợn (Simias).

Dịch[sửa]

chi
nhóm