los

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít los losen
Số nhiều loser losene

los

  1. Người hướng dẫn tàu bè ra vào hải cảng.
    Skipet fikk los ombord og kom seg trygt i havn.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]