Bước tới nội dung

los

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Tính từ

[sửa]

los (so sánh hơn losse, so sánh nhất losser)

  1. không chắc, không kết nối nhau, không cài
  2. không có liên hệ
    Los daarvan weet ik nog steeds niet hoe het probleem op te lossen.
    Nói về chủ đề khác, tôi vẫn không biết giải quyết vấn đề như thế nào.

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít los losen
Số nhiều loser losene

los

  1. Người hướng dẫn tàu bè ra vào hải cảng.
    Skipet fikk los ombord og kom seg trygt i havn.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Tham khảo

[sửa]