luân lý

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lwən˧˧ li˧˥ lwəŋ˧˥ lḭ˩˧ lwəŋ˧˧ li˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lwən˧˥ li˩˩ lwən˧˥˧ lḭ˩˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

luân lý

  1. Hệ thống đạo đức của xã hội loài người.
  2. Môn dạy về đạo đức trong trường học.

Tham khảo[sửa]