Bước tới nội dung

mô tô thể thao

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mo˧˧ to˧˧ tʰḛ˧˩˧ tʰaːw˧˧mo˧˥ to˧˥ tʰe˧˩˨ tʰaːw˧˥mo˧˧ to˧˧ tʰe˨˩˦ tʰaːw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mo˧˥ to˧˥ tʰe˧˩ tʰaːw˧˥mo˧˥˧ to˧˥˧ tʰḛʔ˧˩ tʰaːw˧˥˧

Danh từ

mô tô thể thao

  1. Loại xe dùng trong thi đấu thể thao, có nhiều hình thức, cấp loại thi đấu phân chia theo các loại mô tô, các loại đường đua, theo xi lanh động cơ. Loại thông thường hiện naydung tích xi lanh khoảng 125 cm3.

Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)