Bước tới nội dung

mô thần kinh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mo˧˧ tʰə̤n˨˩ kïŋ˧˧mo˧˥ tʰəŋ˧˧ kïn˧˥mo˧˧ tʰəŋ˨˩ kɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mo˧˥ tʰən˧˧ kïŋ˧˥mo˧˥˧ tʰən˧˧ kïŋ˧˥˧

Danh từ

mô thần kinh

  1. Loại cảm ứng của động vật, gồm tế bào thần kinh hay nơron, tế bào thần kinh đệm.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)