malinger

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

malinger nội động từ /mə.ˈlɪŋ.ɡɜː/

  1. Giả ốm để trốn việc.
    It is not uncommon on exam days for several students to malinger rather than prepare themselves.

Chia động từ[sửa]

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]