Bước tới nội dung

mellowness

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmɛ.ˌloʊ.nəs/

Danh từ

mellowness /ˈmɛ.ˌloʊ.nəs/

  1. Tính chất chín, tính ngọt dịu (quả).
  2. Tính dịu, tính êm, tính ngọt giong (rượu vang).
  3. Tính xốp, tính dễ cày (đất).
  4. Tính êm ái, tính dịu dàng (màu sắc, âm thanh).
  5. Tính chín chắn, tính khôn ngoan, tính già giặn (tính tình).
  6. Tình trạng chếnh choáng.
  7. Tính vui vẻ.

Tham khảo