mettre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

mettre ngoại động từ /mɛtʁ/

  1. Đặt, để, bỏ vào, cho vào, tra vào.
    Mettre un livre sur la table — để quyển sách trên bàn
    Mettre du sel dans la soupe — cho muối vào canh
    Mettre de l’argent à la caisse d’épargne — bỏ tiền vào quỹ tiết kiệm
    Mettre en bouteille — cho vào chai
    Mettre un manche à un balai — tra cán vào chổi
    Mettre un enfant en pension — cho con vào ở ký túc xá
    Mettre une robe neuve — mặc áo dài mới
  2. Tốn mất (bao nhiêu thời gian bao nhiêu tiền để làm việc gì).
    Mettre dix francs dans un bibelot — tốn mười frăng mua một đồ mỹ nghệ
    La terre met vingt-quatre heures à tourner autour de son axe — quả đất quay xung quanh trục của nó mất hai mươi bốn giờ
  3. (Thân mật) Coi như.
    Mettez que je n'ai rien dit — cứ coi như tôi chưa nói gì
    en mettre un coup — ra sức, cố gắng
    les mettre — (thông tục) chuồn đi
    mettre à bout — đặt vào thế cùng
    mettre à jour — làm cho cập nhật
    mettre à la voile — (hàng hải) cho nhổ neo
    mettre à malXem mal.
    mettre à même de — làm cho có khả năng (làm gì)
    mettre à mort — xử tử, giết
    mettre à sec — làm cho cạn
    mettre au-dessus de — đặt lên cao hơn, coi trọng hơn
    mettre au faitXem fait.
    mettre au feu — (đường sắt) cho than vào lò
    mettre au jour — phát giác ra+ đào bới lên
    mettre au monde — đẻ, sinh ra
    mettre au point — hiệu chỉnh
    mettre aux yeux; mettre sous les yeux — đặt trước mắt
    mettre basXem bas.
    mettre bas les armesXem bas.
    mettre bien ensemble — làm cho hòa thuận với nhau
    mettre de côté — để dành
    mettre dedansXem dedans.
    mettre en colère — làm cho nổi giận
    mettre en conscience — (ngành in) thuê làm công nhật
    mettre en douteXem doute.
    mettre en marche — cho chạy
    mettre en page — (ngành in) lên trang
    mettre en peine — bỏ tù
    mettre en question — đặt vấn đề thảo luận
    mettre en queue — (đường sắt) nối toa cuối cùng
    mettre en tête — để lên đầu
    mettre fin àXem fin.
    mettre haut — đề cao, đánh giá cao
    mettre la dernière main àXem dernier.
    mettre la main à la pâteXem main.
    mettre la main sur quelqu'unXem main.
    mettre la table — dọn ăn
    mettre le cap surXem cap.
    mettre le feu — đốt cháy
    mettre le feu aux poudresXem feu.
    mettre mal ensemble — làm cho bất hòa với nhau
    mettre pied à terre — xuống xe, xuống ngựa
    mettre quelqu'un au pasXem pas.
    mettre quelqu'un au pied du mur — dồn ai vào đường cùng
    mettre quelqu'un hors de ses gonds — làm cho ai nổi khùng lên
    mettre son honneur àXem honneur.
    mettre son nom à — ký vào+ đồng tình (về việc gì)

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]