pas

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Albani[sửa]

Giới từ[sửa]

pas

  1. Đằng sau.

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

pas

  1. Quyền đi trước, quyền ưu tiên.
    to give the pas — nhường đi trước, nhường bước; nhường quyền ưu tiên
    to take the pas — được đi trước; được quyền ưu tiên
  2. Bước nhảy, bước khiêu vũ.
    pas seul — bước vũ ba lê một người biểu diễn
    pas de deux — bước vũ ba lê hai người biểu diễn

Tham khảo[sửa]

Tiếng Ba Lan[sửa]

Danh từ[sửa]

pas

  1. Dây lưng, thắt lưng.

Tiếng Bosnia[sửa]

Danh từ[sửa]

pass (số nhiều psi)

  1. Chó.

Tiếng Catalan[sửa]

Phó từ[sửa]

pas

  1. Không.

Cách dùng[sửa]

Củng cố cho trạng từ no (không).

Danh từ[sửa]

pas

  1. Bước, bước đi.

Tiếng Croatia[sửa]

Danh từ[sửa]

pass (số nhiều psi)

  1. Chó.

Biến cách[sửa]

Biến cách của pas
Số ít Số nhiều
Chủ cách pas psi
Thuộc cách psa pasa
Tặng cách psu psima
Đối cách psa pse
Cách xưng hô pse psi
Cách vị trí psu psima
Cách công cụ psom psima

Danh từ[sửa]

pas (số nhiều pasovi)

  1. Thắt lưng, dây đai.

Biến cách[sửa]

Biến cách của pas
Số ít Số nhiều
Chủ cách pas pasovi
Thuộc cách pasa pasova
Tặng cách pasu pasovima
Đối cách pas pasove
Cách xưng hô pase pasovi
Cách vị trí pasu pasovima
Cách công cụ pasom pasovima

Từ liên hệ[sửa]

Tiếng Hà Lan[sửa]

Phó từ[sửa]

pas

  1. Chỉ, mới.
  2. Vừa mới, chỉ vừa mới, chỉ vừa phải.
  3. Không... cho đến, không... cho đến khi.
  4. Hả, hãy... mà, nào; thế nào, này, hử.
    Dat is pas cool! — Hay quá!

Danh từ[sửa]

Sự biến
Dạng bình thường
số ít pas
số nhiều passen
Dạng giảm nhẹ
số ít pasje
số nhiều pasjes

pas

  1. Bước, bước đi.
  2. Đèo, hẽm núi, hẻm núi.
  3. Giấy phép, giấy thông hành; hộ chiếu.

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /pa/
  • [pa]
  • [pɑ]
    (Chính thức)
  • [pɔ]
    (Không chính thức)

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh passus.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
pas
/pɑ/
pas
/pɑ/

pas /pɑ/

  1. Bước.
    Un pas en avant — một bước về phía trước
    Pas de vis — (kỹ thuật) bước đinh ốc
    à deux pas d’ici — cách đây vài bước
  2. Tiếng bước đi.
    J'entends des pas — tôi nghe có tiếng bước đi
  3. Vết chân.
    Des pas sur le sable — vết chân trên cát
  4. Cách đi, dáng đi.
    Pas lourd — dáng đi nặng nề
  5. Ngưỡng (cửa).
    Pas de la porte — ngưỡng cửa
  6. Hẻm núi, eo biển.
    Le pas de Calais — eo biển Ca-le
  7. Nước đi (của ngựa).
  8. (Từ cũ, nghĩa cũ) Bậc (cầu thang).
    à chaque pas — mỗi lúc lại, rất nhiều khi
    à grands pas — đi nhanh
    aller à pas de tortue — đi chậm như rùa
    aller à petits pas — đi chậm chạp
    à pas comptés — đủng đỉnh từng bước
    au pas — đi đều đặn, theo nhịp
    avoir le pas sur quelqu'un — lấn bước ai
    céder le pasXem céder.
    doubler le pasXem doubler.
    en être au premier pas — chưa tiến hơn lúc mới ở bước đầu
    faire les cent pasXem cent.
    faire les premiers pas — cầu thân; làm lành trước
    faire un faux pas — trượt chân+ sai lầm
    faire un grand pas — tiến bộ nhanh
    franchir le pasXem franchir.
    il n'y a qu’un pas — chỉ có một bước, rầt gần
    la peur a bon pas — sợ thì đi nhanh
    le premier pas — bước đầu, sơ bộ
    marcher à pas de loupXem loup.
    marcher sur les pas de quelqu'unXem marcher.
    marquer le pasXem marquer.
    mauvais pas — bước khó khăn, cảnh gian nan
    mettre quelqu'un au pas — đưa ai vào khuôn phép
    ne pas quitter d’un pas — theo dõi từng bước
    pas à pas — từng bước một
    pas de sénateur — bước đi bệ vệ
    pas redoublé — bước gấp
    regretter ses pas — tiếc công khó nhọc
    revenir sur ses pas — quay trở lại+ thay đổi thái độ
    salle des pas perdus — phòng đợi (ở một công sở)
    S’attacher aux pas de quelqu'un — theo ai khắp nơi
    sauter le pas — quyết định làm một việc khó nhọc
    sous les pas — dưới chân

Từ liên hệ[sửa]

Phó từ[sửa]

pas /pɑ/

  1. Không.
    Pas de chance — không may
    comme pas un — như bất cứ ai
    non pas — chứ không phải
    pas beaucoup — không nhiều
    pas du toutXem tout.
    pas encore — chưa
    pas le moins du monde — không một tí nào
    pas un — không một người nào; không một vật nào
    pas vrai? vrai — thật không? thật
    pourquoi pas? — sao lại không?

Tham khảo[sửa]

Tiếng Séc[sửa]

Danh từ[sửa]

pas

  1. Chỗ thắt lưng.
  2. Hộ chiếu.