miệt mài
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| miə̰ʔt˨˩ ma̤ːj˨˩ | miə̰k˨˨ maːj˧˧ | miək˨˩˨ maːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| miət˨˨ maːj˧˧ | miə̰t˨˨ maːj˧˧ | ||
Tính từ
miệt mài
- Ở trạng thái tập trung và bị lôi cuốn vào công việc đến mức như không một lúc nào có thể rời ra.
- Học tập miệt mài.
- Miệt mài với nhiệm vụ.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “miệt mài”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)