miff
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɪf/
Danh từ
miff /ˈmɪf/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thông tục) Sự mếch lòng, sự phật ý.
Nội động từ
miff nội động từ /ˈmɪf/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thông tục) (+ with, at) lấy làm mếch lòng, lấy làm phật ý.
Ngoại động từ
miff ngoại động từ /ˈmɪf/
Chia động từ
miff
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to miff | |||||
| Phân từ hiện tại | miffing | |||||
| Phân từ quá khứ | miffed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | miff | miff hoặc miffest¹ | miffs hoặc miffeth¹ | miff | miff | miff |
| Quá khứ | miffed | miffed hoặc miffedst¹ | miffed | miffed | miffed | miffed |
| Tương lai | will/shall² miff | will/shall miff hoặc wilt/shalt¹ miff | will/shall miff | will/shall miff | will/shall miff | will/shall miff |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | miff | miff hoặc miffest¹ | miff | miff | miff | miff |
| Quá khứ | miffed | miffed | miffed | miffed | miffed | miffed |
| Tương lai | were to miff hoặc should miff | were to miff hoặc should miff | were to miff hoặc should miff | were to miff hoặc should miff | were to miff hoặc should miff | were to miff hoặc should miff |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | miff | — | let’s miff | miff | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “miff”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)