mollycoddle
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɑː.li.ˌkɑː.dᵊl/
Ngoại động từ
mollycoddle ngoại động từ /ˈmɑː.li.ˌkɑː.dᵊl/
Chia động từ
mollycoddle
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
mollycoddle /ˈmɑː.li.ˌkɑː.dᵊl/
- Người được nuông chiều thái quá.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mollycoddle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)