Bước tới nội dung

muôn năm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
muən˧˧ nam˧˧muəŋ˧˥ nam˧˥muəŋ˧˧ nam˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
muən˧˥ nam˧˥muən˧˥˧ nam˧˥˧

Định nghĩa

muôn năm

  1. Từ tỏ ý hoan nghênh, chúc tụng mong cho bền vững, sống lâu.
    Hòa bình thế giới muôn năm!

Dịch

Tham khảo