níp
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
- Từ tiếng cũ):'
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nip˧˥ | nḭp˩˧ | nip˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nip˩˩ | nḭp˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
- [[]]
Danh từ
níp
- Hòm đựng sách vở, quần áo.
- (Xem từ nguyên 1).
- Cầm thư một níp rủ nhau lên đường (
Phương HoaNếu bạn biết tên đầy đủ của Phương Hoa, thêm nó vào danh sách này.)
- Cầm thư một níp rủ nhau lên đường (
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “níp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)