nô tì
Giao diện
(Đổi hướng từ nô tỳ)
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| no˧˧ ti̤˨˩ | no˧˥ ti˧˧ | no˧˧ ti˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| no˧˥ ti˧˧ | no˧˥˧ ti˧˧ | ||
Danh từ
nô tì, nô tỳ
- Người vì có tội, vì cha mẹ có tội, hoặc vì nghèo đói mà phải làm tôi tớ hay bán mình cho nhà phong kiến.
- Xã hội Lý, Trần có lắm nô tì.
- Chế độ nô tì.
- Chế độ xã hội đời Lý, đời Trần, cho phép giai cấp quý tộc mua nô tì và dùng nô tì vào việc sản xuất hay phục vụ gia đình.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nô tì”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)