nôn nóng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
non˧˧ nawŋ˧˥noŋ˧˥ na̰wŋ˩˧noŋ˧˧ nawŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
non˧˥ nawŋ˩˩non˧˥˧ na̰wŋ˩˧

Tính từ[sửa]

nôn nóng

  1. Nóng ruột.
    Nôn nóng muốn biết tin nhà.
  2. Thiếu kiên nhẫn, muốn đạt ngay.
    nôn nóng mà hỏng việc.

Tham khảo[sửa]