nød
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | nød | nøda, nøden |
| Số nhiều | — | — |
nød gđc
- Sự, cảnh bần cùng, nghèo khổ, đói khổ.
- Det er stor nød i landet på grunn av langvarig tørke.
- å lide nød — Chịu cảnh bần cùng, đói khổ.
- Nød lærer naken kvinne å spinne. — Đói đầu gối phải bò.
- I nøden spiser fanden fluer. — Mọi việc đều phải được chấp nhận trong khi nguy cấp.
- Sự nguy hiểm, nguy khốn, nguy nan.
- å være i ytterste nød
- med nød og neppe — Một cách khó nhọc, vất vả.
- til nød — Nếu cần.
- Når nøden er størst, er hjelpen nærmest. — Cùng tắc biến. Sự trợ giúp sẽ đến trong lúc lâm nguy.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nød”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)