negate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /nɪ.ˈɡeɪt/
Ngoại động từ
negate ngoại động từ /nɪ.ˈɡeɪt/
Chia động từ
negate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to negate | |||||
| Phân từ hiện tại | negating | |||||
| Phân từ quá khứ | negated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | negate | negate hoặc negatest¹ | negates hoặc negateth¹ | negate | negate | negate |
| Quá khứ | negated | negated hoặc negatedst¹ | negated | negated | negated | negated |
| Tương lai | will/shall² negate | will/shall negate hoặc wilt/shalt¹ negate | will/shall negate | will/shall negate | will/shall negate | will/shall negate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | negate | negate hoặc negatest¹ | negate | negate | negate | negate |
| Quá khứ | negated | negated | negated | negated | negated | negated |
| Tương lai | were to negate hoặc should negate | were to negate hoặc should negate | were to negate hoặc should negate | were to negate hoặc should negate | were to negate hoặc should negate | were to negate hoặc should negate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | negate | — | let’s negate | negate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “negate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)